Thị trường

Cổ phiếu Việt Nam

1.524 mã HOSE · HNX · UPCOM. Giá đóng cửa và chỉ báo cập nhật mỗi đêm; mã có cập nhật trong phiên.

VN-INDEX
1.753,2
+0,89% · 05/10
Tăng
327
phiên 05/10
Giảm
358
phiên 05/10
Đứng
696
phiên 05/10
Bước lọc1.137 mãRSI14 30–70 Chỉnh bộ lọcThu gọn

Chọn một mức ở mỗi dòng — số trong chip là số mã đang ở mức đó, tính sẵn mỗi đêm.Xoá hết điều kiện

Lọc thêm theo doanh thu, LNST 4 quý, loại mã LNST tăng đột biến và lưu bộ lọc dùng lại lần sau — dành cho thành viên Loyalty.Mở khoá Loyalty
MãCông ty · NgànhGiáP/E P/B ROE ↓ROA LNST 4Q ± KL TB20 RSI14
NUECTCP Môi trường Đô thị Nha TrangCTCP Môi trường Đô thị Nha TrangUPCOM · 05/1010.000——————42,3
NXTCTCP Sản xuất và Cung ứng Vật liệu Xây dựng Kon TumCTCP Sản xuất và Cung ứng Vật liệu Xây dựng Kon TumUPCOM · 05/103.000——————43,2
ODECTCP Tập đoàn Truyền thông và Giải trí ODECTCP Tập đoàn Truyền thông và Giải trí ODEUPCOM · 05/1045.500—3,97———20.73544,5
ONWCTCP Tập đoàn ONWCTCP Tập đoàn ONWUPCOM · 05/106.000—————034,6
PCCCTCP Tập đoàn Xây lắp 1 - PetrolimexCTCP Tập đoàn Xây lắp 1 - PetrolimexUPCOM · 05/1022.700——————46,3
PCMCTCP Vật liệu Xây dựng Bưu điệnCTCP Vật liệu Xây dựng Bưu điệnUPCOM · 05/1012.500—————11539,0
PJSCTCP Cấp nước Phú Hòa TânCTCP Cấp nước Phú Hòa TânUPCOM · 05/1025.000——————52,6
PLOCTCP Kho Vận PetecCTCP Kho Vận PetecUPCOM · 05/104.100——————67,0
PMJCTCP Vật tư Bưu ĐiệnCTCP Vật tư Bưu ĐiệnUPCOM · 05/1016.400——————46,7
PNGCTCP Thương mại Phú NhuậnCTCP Thương mại Phú NhuậnUPCOM · 05/1040.800——————63,7
PNTCTCP Kỹ thuật Xây dựng Phú NhuậnCTCP Kỹ thuật Xây dựng Phú NhuậnUPCOM · 05/106.400——————36,5
POBCTCP Xăng dầu Dầu khí Hưng YênCTCP Xăng dầu Dầu khí Hưng YênUPCOM · 05/1050.000—————63555,9
POMCTCP Thép PominaCTCP Thép PominaUPCOM · 05/103.200———-8,4%—280.44038,5
PPICTCP Đầu tư và Phát triển Dự án Hạ tầng Thái Bình DươngCTCP Đầu tư và Phát triển Dự án Hạ tầng Thái Bình DươngUPCOM · 05/10400———-2,2%—038,0
PROCTCP Procimex Việt NamCTCP Procimex Việt NamUPCOM · 05/106.500—————2.51053,0
PSLCTCP Chăn nuôi Phú SơnCTCP Chăn nuôi Phú SơnUPCOM · 05/105.600——————40,0
PTPCTCP PTPCTCP PTPUPCOM · 05/1011.200——————56,2
PVCTổng Công ty Hóa chất và Dịch vụ Dầu khí - CTCPTổng Công ty Hóa chất và Dịch vụ Dầu khí - CTCPKhai khoáng · 05/1011.800————⚠ +232,3%846.23042,3
PVETổng Công ty Tư vấn thiết kế Dầu khí - CTCPTổng Công ty Tư vấn thiết kế Dầu khí - CTCPUPCOM · 05/102.00024,9——0,2%+111,5%7.07739,3
PVOCTCP Dầu nhờn PV OilCTCP Dầu nhờn PV OilUPCOM · 05/105.800—————11.56649,5
PVYCTCP Chế tạo Giàn khoan Dầu khíCTCP Chế tạo Giàn khoan Dầu khíUPCOM · 02/101.800———-0,1%—2.39053,2
PWACTCP Bất động sản Dầu khíCTCP Bất động sản Dầu khíUPCOM · 05/104.900——————42,9
PXMCTCP Xây lắp Dầu khí Miền TrungCTCP Xây lắp Dầu khí Miền TrungUPCOM · 02/10300———-48,3%—3.05537,7
QHWCTCP Nước khoáng Quảng NinhCTCP Nước khoáng Quảng NinhUPCOM · 05/1032.800—2,32———36043,4
QSPCTCP Tân Cảng Quy NhơnCTCP Tân Cảng Quy NhơnUPCOM · 05/1022.800——————62,3
RATCTCP Vận tải và Thương mại Đường sắtCTCP Vận tải và Thương mại Đường sắtUPCOM · 05/1014.500——————30,9
RCDCTCP Xây dựng - Địa ốc Cao suCTCP Xây dựng - Địa ốc Cao suUPCOM · 05/062.000—————7.34557,3
S12CTCP Sông Đà 12CTCP Sông Đà 12UPCOM · 02/102.000—————15546,3
SACCTCP Xếp dỡ và Dịch vụ Cảng Sài GònCTCP Xếp dỡ và Dịch vụ Cảng Sài GònUPCOM · 05/1010.900—————1.25350,6
SB1CTCP Bia Sài Gòn - Nghệ TĩnhCTCP Bia Sài Gòn - Nghệ TĩnhUPCOM · 05/106.700—————50550,0
SCCCTCP Thương mại Đầu tư SHBCTCP Thương mại Đầu tư SHBUPCOM · 05/103.400—0,23———34063,1
SCDCTCP Nước giải khát Chương DươngCTCP Nước giải khát Chương DươngUPCOM · 02/1014.900———-8,5%—1538,7
SCOCTCP Công nghiệp Thủy sảnCTCP Công nghiệp Thủy sảnUPCOM · 05/1012.500—————1.35564,0
SD8CTCP Sông Đà 8CTCP Sông Đà 8UPCOM · 05/101.500—————038,2
SDPCTCP SDPCTCP SDPUPCOM · 05/10600———-2,6%—1.63033,8
SDVCTCP Dịch vụ SonadeziCTCP Dịch vụ SonadeziUPCOM · 05/1030.000—1,38———043,2
SDYCTCP Xi măng Sông Đà YalyCTCP Xi măng Sông Đà YalyUPCOM · 02/10800———-12,2%—4.13040,8
SEPCTCP Tổng Công ty Thương mại Quảng TrịCTCP Tổng Công ty Thương mại Quảng TrịUPCOM · 05/1018.000—1,55———4.32147,5
SHCCTCP Hàng hải Sài GònCTCP Hàng hải Sài GònUPCOM · 02/1011.500—3,09———18558,1
SIGCTCP Đầu tư và Thương mại Sông ĐàCTCP Đầu tư và Thương mại Sông ĐàUPCOM · 05/109.600——————69,7
SIVCTCP SIVICOCTCP SIVICOUPCOM · 05/1042.000——————67,3
SPVCTCP Thủy Đặc sảnCTCP Thủy Đặc sảnUPCOM · 05/1032.600—————77241,7
SSGCTCP Vận tải biển Hải ÂuCTCP Vận tải biển Hải ÂuUPCOM · 05/105.100—————1.14341,4
TA6CTCP Đầu tư và Xây lắp Thành An 665CTCP Đầu tư và Xây lắp Thành An 665UPCOM · 05/105.200——————43,5
TAHCTCP Thương mại Dịch vụ Giấy Thuận AnCTCP Thương mại Dịch vụ Giấy Thuận AnUPCOM · 05/1022.100——————45,3
TAWCTCP Cấp nước Trung AnCTCP Cấp nước Trung AnUPCOM · 05/1021.300—1,78———057,8
TBRCTCP Địa ốc Tân BìnhCTCP Địa ốc Tân BìnhUPCOM · 05/106.400—————14038,1
TDBCTCP Thủy điện Định BìnhCTCP Thủy điện Định BìnhUPCOM · 05/1039.500——————48,9
TGPCTCP Trường PhúCTCP Trường PhúUPCOM · 02/107.600—0,58———2.02958,5
THUCTCP Môi trường và Công trình Đô thị Thanh HóaCTCP Môi trường và Công trình Đô thị Thanh HóaUPCOM · 05/1011.000——————41,4

⚠ LNST 4 quý tăng ≥ +200% so 4 quý trước — thường do khoản thu bất thường hoặc nền thấp, P/E có thể thấp giả. Kiểm tra BCTC trước khi dùng.

P/E, P/B, ROE, ROA tính trên 4 quý gần nhất (BCTC đến Q1/2026); số cổ phiếu suy từ LNST ÷ EPS quý gần nhất, P/E và P/B theo giá hiện tại. Mã lỗ không có P/E. Chỉ số tự động, không phải khuyến nghị.

cập nhật trong phiên (mã danh mục hệ thống) · còn lại giá đóng cửa phiên gần nhất. RSI ≥ 70 đỏ, ≤ 30 xanh. Không phải khuyến nghị.