Thị trường

Cổ phiếu Việt Nam

1.524 mã HOSE · HNX · UPCOM. Giá đóng cửa và chỉ báo cập nhật mỗi đêm; mã có cập nhật trong phiên.

VN-INDEX
1.753,2
+0,89% · 05/10
Tăng
327
phiên 05/10
Giảm
358
phiên 05/10
Đứng
696
phiên 05/10
Bước lọc723 mãP/B ≤ 1 Chỉnh bộ lọcThu gọn

Chọn một mức ở mỗi dòng — số trong chip là số mã đang ở mức đó, tính sẵn mỗi đêm.Xoá hết điều kiện

Lọc thêm theo doanh thu, LNST 4 quý, loại mã LNST tăng đột biến và lưu bộ lọc dùng lại lần sau — dành cho thành viên Loyalty.Mở khoá Loyalty
MãCông ty · NgànhGiáP/E P/B ROE ROA LNST 4Q ± KL TB20 RSI14 ↓
DTTCTCP Kỹ nghệ Đô ThànhCTCP Kỹ nghệ Đô ThànhSX Nhựa - Hóa chất · 02/1015.8007,00,9012,9%8,6%+56,2%106,3
DLTCTCP Du lịch và Thương mại - VinacominCTCP Du lịch và Thương mại - VinacominUPCOM · 05/105.5001,30,2317,6%1,7%+8,0%3505,8
TNACTCP Thương mại Xuất nhập khẩu Thiên NamCTCP Thương mại Xuất nhập khẩu Thiên NamUPCOM · 05/103.700—0,42-10,5%-1,9%—04,3
KPFCTCP Đầu tư tài sản KojiCTCP Đầu tư tài sản KojiUPCOM · 05/101.2005,70,142,5%2,4%—02,8
TGGCTCP The Golden GroupCTCP The Golden GroupUPCOM · 05/102.300—0,38-4,3%-2,7%-232,9%02,3
BHKCTCP Bia Hà Nội - Kim BàiCTCP Bia Hà Nội - Kim BàiUPCOM · 05/1012.000—0,98———51,0
CCTCTCP Cảng Cần ThơCTCP Cảng Cần ThơUPCOM · 05/106.60021,30,653,1%2,4%+69,4%150,9
CX8CTCP Đầu tư và Xây lắp Constrexim Số 8CTCP Đầu tư và Xây lắp Constrexim Số 8Xây dựng · 05/109.50040,70,892,2%0,5%+17,3%9460,5
PENCTCP Xây lắp III PetrolimexCTCP Xây lắp III PetrolimexXây dựng · 05/109.500—0,86-5,8%-1,0%-321,0%140,5
ITACTCP Đầu tư và Công nghiệp Tân TạoCTCP Đầu tư và Công nghiệp Tân TạoUPCOM · 05/102.30029,10,200,7%0,6%-26,8%00,4
TTBCTCP TTBGroupCTCP TTBGroupUPCOM · 05/101.800964,90,180,0%0,0%-77,9%00,1
CMPCTCP Cảng Chân MâyCTCP Cảng Chân MâyUPCOM · 05/107.8008,90,657,3%4,0%-3,0%00,0
FHNCTCP Xuất nhập khẩu Lương thực - Thực phẩm Hà NộiCTCP Xuất nhập khẩu Lương thực - Thực phẩm Hà NộiUPCOM · 05/108.900—0,54———00,0
FTICTCP Công nghiệp - Thương mại Hữu NghịCTCP Công nghiệp - Thương mại Hữu NghịUPCOM · 05/102.500—0,29———6.9050,0
HNRCTCP Rượu và Nước giải khát Hà NộiCTCP Rượu và Nước giải khát Hà NộiUPCOM · 05/1012.000—0,71-2,3%-2,1%—00,0
INCCTCP Tư vấn Đầu tư IDICOCTCP Tư vấn Đầu tư IDICODịch vụ tư vấn, hỗ trợ · 05/1011.40021,10,994,7%3,8%+97,2%00,0
LCDCTCP Lắp máy - Thí nghiệm Cơ điệnCTCP Lắp máy - Thí nghiệm Cơ điệnXây dựng · 05/1019.600209,30,960,5%0,1%+47,9%17.5050,0
NQBCTCP Cấp nước Quảng BìnhCTCP Cấp nước Quảng BìnhUPCOM · 05/107.6007,50,679,0%6,8%+42,8%00,0
PHHCTCP Hồng Hà Việt NamCTCP Hồng Hà Việt NamUPCOM · 05/103.9002,00,2914,4%10,2%—00,0
S74CTCP Sông Đà 7.04CTCP Sông Đà 7.04UPCOM · 05/1014.800—0,83-2,0%-1,8%-1.613,3%5650,0
SD7CTCP Sông Đà 7CTCP Sông Đà 7UPCOM · 05/101.70020,00,150,7%0,4%⚠ +2.331,9%4950,0
SJFCTCP Đầu tư Sao Thái DươngCTCP Đầu tư Sao Thái DươngUPCOM · 05/101.700—0,28-10,6%-5,9%-2.388,6%00,0
TKACTCP Bao bì Tân Khánh AnCTCP Bao bì Tân Khánh AnUPCOM · 05/103.000—0,26———00,0

⚠ LNST 4 quý tăng ≥ +200% so 4 quý trước — thường do khoản thu bất thường hoặc nền thấp, P/E có thể thấp giả. Kiểm tra BCTC trước khi dùng.

P/E, P/B, ROE, ROA tính trên 4 quý gần nhất (BCTC đến Q1/2026); số cổ phiếu suy từ LNST ÷ EPS quý gần nhất, P/E và P/B theo giá hiện tại. Mã lỗ không có P/E. Chỉ số tự động, không phải khuyến nghị.

cập nhật trong phiên (mã danh mục hệ thống) · còn lại giá đóng cửa phiên gần nhất. RSI ≥ 70 đỏ, ≤ 30 xanh. Không phải khuyến nghị.